Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    C2H5OH___CuO.flv Al_tac_dung_voi_Cl2.flv C6H6___HNO3.flv 0.Fe_S.flv Axetilen_tac_dung_voi_dung_dich_Brom.flv 0.COCOANUT.jpg 0.Hoa_hoc_P_trang_tac_dung_voi_Oxi.flv 0.Hoa_hoc_su_boc_hoi_cua_nuoc.flv 0.Hoa_hoc_Su_lan_toa_cua_thuoc_tim.flv 22052012630.jpg 30052012667.jpg 22052012632.jpg Dao_Cat_ba.jpg 27.7.jpg 0.Cl2_tac_dung_voi_Fe.flv IMG_3468.jpg 83.jpeg MUNG_83.jpeg Thiep8na92.jpg 20111.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đa giác - Đa giác đều

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:14' 27-10-2011
    Dung lượng: 36.3 MB
    Số lượt tải: 150
    Số lượt thích: 0 người
    hội thảo
    khoa học về bài giảng điện tử cấp thcs
    Đơn vị: phòng GD-Đt thị xã bắc cạn
    năm học 2009- 2010
    Người thực hiện: Phạm Thị Hương
    đa giác - đa giác đều
    Tiết 26
    I. Mục tiêu:
    Kiến thức:
    Hiểu các khái niệm đa giác, đa giác đều.
    Biết qui ước về thuật ngữ "đa giác" dùng trong trường phổ thông
    2. Kỹ năng: Biết vẽ các hình đa giác đều có số cạnh là 3, 4, 6, 8, 12.
    3. Thái độ:
    Cẩn thận, chính xác trong vẽ hình.
    Kiên trì trong suy luận
    II. Chuẩn bị:
    GV: Soạn giáo án chi tiết, thước thẳng, compa, eke, bài trình chiếu, máy chiếu Projector.
    HS: Ôn tập kiến thức cơ bản tứ giác, tứ giác lồi, thước thẳng, compa, eke.
    đa giác - đa giác đều
    Tiết 26
    III. Các hoạt động dạy học:
    đa giác - đa giác đều
    Tiết 26
    kiểm tra bài cũ
    Câu 1. Nêu khái niệm tam giác ABC?
    Khái niệm tứ giác ABCD?
    Trả lời
    Câu 1 . Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC, CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
    Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.

    Chương II
    Đa giác - Diện tích đa giác
    Đa giác - Đa giác đều
    Diện tích hình chữ nhật
    Diện tích tam giác
    Diện tích hình thang
    Diện tích hình thoi
    Diện tích đa giác
    1. Khái niệm về đa giác
    Mỗi hình 112, 113, 114, 115, 116, 117 là một đa giác.
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    Đa giác ........ l hỡnh g?m .. do?n th?ng ... trong dú b?t kỡ hai do?n th?ng no cung khụng cựng n?m trờn m?t du?ng th?ng.
    1. Khái niệm về đa giác
    Tứ giác ABCD là hình gồm bốn đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào cũng không cùng nằm trên một đường thẳng.
    ABCDE
    năm
    AB, BC, CD, DE, EA
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    D?a vo khi ni?m t? gic ABCD, em hy di?n t thích h?p vo (.)

    1. Khái niệm về đa giác
    Đa giác ABCDE là hình gồm 5 đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA trong đó bất kì hai đoạn thẳng nào có một điểm chung cũng không cng nằm trên một đường thẳng.
    - Các điểm A, B, C, D, E gọi là các đỉnh.
    - Các đoạn AB, BC, CD, DE, EA gọi là các cạnh.
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    giác lồi là giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng chứa bất kỳ cạnh nào của đa giác đó.
    1. Khái niệm về đa giác
    (sgk). Tại sao hình gồm năm đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EA ở hình 118 không phải là đa giác ?
    ?1
    Trả lời. vì có hai đoạn thẳng DE và EA cùng nằm trên một đường thẳng.
    * Định nghĩa:
    Em hy nu d?nh nghia t? gic l?i

    tứ
    Tứ
    đa
    Đa
    * Khái niệm: (SGK/114)
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    ? Trong các đa giác sau thì hình nào là đa giác lồi?
    => Hình 115, 116, 117 là các đa giác lồi.
    1) Khái niệm về đa giác
    ?2
    * Định nghĩa ®a gi¸c låi: (SGK/114)
    * Khái niệm: (SGK/114)
    Tại sao các đa giác ở hình 112, 113, 114 không phải là đa giác lồi ?
    * Chú ý:
    Từ nay, khi nói đến đa giác mà không chú ý gì thêm, ta hiểu đó là đa giác lồi.
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    Đa giác ABCDEG có:
    - Các đỉnh là: A, B, ………
    Các đỉnh kề nhau là: A và B, hoặc B và C, hoặc ……………….
    Các cạnh là các đoạn thẳng:
    AB, BC, ………….
    Các đường chéo là các đoạn thẳng nối hai đỉnh không kề nhau: AC, CG, ..................
    - Các góc là Â, B : ……
    - Các điểm nằm trong đa giác (các điểm trong của đa giác) là: M, N, …
    - Các điểm nằm ngoài đa giác (các điểm ngoài đa giác) là: Q, …..
    Quan sát đa giác ABCDEG ở hình 119 råi điền vào (…)
    Hình 119
    C, D, E, G
    C và D hoặc D và E hoặc E và G hoặc G và A
    BD, BE, BG, CE, DA, EA
    CD, DE, EG, GA
    P
    R
    ?3
    C,D,Ê,G
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    Đa giác có n đỉnh (n 3) được gọi là hình n-giác hay hình n-cạnh.
    - Với n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam giác, tứ giác, ngũ giác, lục giác, bát giác.
    - Với n = 7, 9, 10,… ta gọi là hình 7 cạnh, hình 9 cạnh, hình 10 cạnh,…
    Tam giác
    Tứ giác
    Ngũ giác
    Lục giác
    Cho ví dụ về đa giác không đều trong mỗi trường hợp sau:
    Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và tất cả các góc bằng nhau.
    a. Định nghĩa:
    Hỡnh vuụng
    Em hãy cho biết các đa giác dưới đây có đặc điểm gì chung?
    (t? giỏc d?u)
    Tam giác đều
    Lục giác đều
    Ngu giỏc d?u
    2. Đa giác đều
    1. Khái niệm về đa giác
    * Định nghĩa ®a gi¸c låi: (SGK/114)
    * Khái niệm: (SGK/114)
    * Chú ý: (SGK/114)
    b. Cách đọc tên
    c. Cách vẽ:
    (SGK/115)
    a) Có tất cả các cạnh bằng nhau:
    b) Có tất cả các góc bằng nhau:
    Hình thoi
    Hình chữ nhật
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    Vẽ tam giác đều
    Vẽ tứ giác đều
    Cách vẽ đa giác đều
    r
    O
    D
    A
    F
    B
    C
    E
    B
    A
    C
    D
    E
    F
    O
    Cách vẽ đa giác đều
    Vẽ lục giác đều
    Hãy vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng của mỗi hình 120a,b,c,d (nếu có)
    a, Tam giaùc ñeàu
    b, Töù giaùc ñeàu (Hình vuoâng)
    c, Nguõ giaùc ñeàu
    d, Luïc giaùc ñeàu
    ?4
    Định nghĩa:
    Đường thẳng d được gọi là trục đối
    xứng của hình H nếu điểm đối xứng
    với mỗi điểm thuộc hình H qua đường
    thẳng d cũng thuộc hình H
    Định nghĩa:
    Điểm O gọi là tâm đối xứng của
    hình H nếu điểm đối xứng với mỗi
    điểm thuộc hình H qua điểm O cũng
    thuộc hình H
    Đáp án:
    3
    4
    5
    6
    1
    0
    1
    0
    øng dông cña ®a gi¸c trong ®êi sèng hµng ngµy:
    a. Định nghĩa: (SGK/115)
    2. Đa giác đều
    1. Khái niệm về đa giác
    * Định nghĩa ®a gi¸c låi: (SGK/114)
    * Khái niệm: (SGK/114)
    * Chú ý: (SGK/114)
    b. Cách đọc tên:
    c. Cách vẽ:
    chương ii. đa giác. đa giác đều
    Tiết 26 Đ1- đa giác. đa giác đều
    hướng dẫn học ở nhà
    Học thuộc định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều.
    Rèn kỹ năng vẽ hình đa giác đều.
    Làm bài tập 1, 3, 4 (SGK/115). bài 2 SBT
    Hướng dẫn bài 4/trang 115
    Chuẩn bị thước thẳng, êke, kéo, cắt các hình A, B, C, D như hình 121 trang 116 SGK.
    Xem trước bài: Diện tích hình chữ nhật.
    Bài 4 (sgk/115): Điền số thích hợp vào các ô trống trong bảng sau:
    1
    2
    2.1800
    = 3600
    5
    6
    n
    3
    n - 3
    3
    3.1800
    = 5400
    n - 2
    (n-2).1800
    Chúc các thầy giáo, cô giáo mạnh khỏe!
    Chúc hội thảo thành công tốt đẹp!
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓