Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    C2H5OH___CuO.flv Al_tac_dung_voi_Cl2.flv C6H6___HNO3.flv 0.Fe_S.flv Axetilen_tac_dung_voi_dung_dich_Brom.flv 0.COCOANUT.jpg 0.Hoa_hoc_P_trang_tac_dung_voi_Oxi.flv 0.Hoa_hoc_su_boc_hoi_cua_nuoc.flv 0.Hoa_hoc_Su_lan_toa_cua_thuoc_tim.flv 22052012630.jpg 30052012667.jpg 22052012632.jpg Dao_Cat_ba.jpg 27.7.jpg 0.Cl2_tac_dung_voi_Fe.flv IMG_3468.jpg 83.jpeg MUNG_83.jpeg Thiep8na92.jpg 20111.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    BOI CHUNG UOC CHUNG

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hương (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:59' 15-02-2012
    Dung lượng: 1.1 MB
    Số lượt tải: 24
    Số lượt thích: 0 người
    Ton 6
    T?p m?t
    GV dạy: Hoàng Minh Tuấn
    Chào mừng các thầy cô giáo
    Về dự tiết học
    Lớp 6I
    Kiểm tra bài cũ
    *: Nêu cách tìm ước của một số a ?
    BT1: Tìm các Ư(24), Ư(16)
    BT2:Tìm tập hợp các bội của 4 và tập hợp các bội của 6?
    Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
    Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0;1;2;3; …
    Ư(16) = { ; ; ; ; }
    B(6) = { ; ; ; ; ; }
    Ư(24) = { ; ; ; ; ; ; ; }
    1
    24
    2
    3
    6
    8
    12
    4
    1
    16
    2
    4
    8
    0
    6
    12
    18
    24

    B(4) = { ; ; ; ; ; ; ; ; }
    0
    4
    8
    12
    16
    20
    24
    28

    B(4) = { 0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; … }
    * :Nêu cách tìm bội của một số ?
    Kiểm tra bài cũ
    *: Nêu cách tìm ước của một số a?
    BT1: Tìm các Ư(24), Ư(16) ?
    * :Nêu cách tìm bội của một số ?
    BT2: Tìm tập hợp các bội của 4 và tập hợp các bội của 6?
    Ta có thể tìm các ước của a (a > 1) bằng cách lần lượt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ước của a.
    Ta có thể tìm các bội của một số bằng cách nhân số đó lần lượt với 0;1;2;3; …
    Ư(16) = { ; ; ; ; }
    B(4) = { ; 4; 8; ; 16; 20; ; 28; … }
    B(6) = { ; ; ; ; ; }
    Ư(24) = { ; ; ; ; ; ; ; }
    1
    24
    3
    6
    8
    12
    4
    1
    16
    2
    4
    8
    0
    6
    12
    18
    24

    2
    0
    12
    24
    Chỉ ra các số vừa là ước của 24, vừa là ước của 16?
    Chỉ ra các số vừa là bội của 4, vừa là bội của 6?
    { 1 ; 2 ; 4 ; 8 }
    { 0 ; 12 ; 24 ; … }
    Chú ý :
    Ta chỉ xét ước chung, bội chung của các số khác 0.
    Ti?t 31 :U?C CHUNG V B?I CHUNG
    1. U?c chung
    VD
    Các số 1; 2 ;4; 8 vừa là ước của 24, vừa là ước của16.
    Ta nói 1; 2; 4; 8 là các ước chung của 24 và 16.
    Theo em hi?u u?c chung c?a hai hay nhi?u s? l gỡ ?
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    * D?nh nghia : (SGK - Trang 51)
    V?y UC(24,16) =
    * Kí hiệu tập hợp các ước chung của 24 và 16 là: ƯC(24,16).
    8 là ƯC (24 ; 16) thì 24 và 16 có chia hết cho 8 không ?
    V?y x UC (a ; b) khi no?
    Î
    ?1
    D
    S
    Khẳng định sau đúng hay sai?
    ? Ước chung của hai hay nhiều số nguyên tố khác nhau là những số nào?
    Ước của các số nguyên tố khác nhau là số 1
    Ti?t 31: U?C CHUNG V B?I CHUNG
    1. U?c chung
    B(4) = { 0 ; 4; 8; 12 ; 16; 20; 24 ; 28; … }
    B(6) = { 0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24;… }
    - Các số 0; 12; 24;… vừa là bội của 4, vừa là bội của 6.
    2. B?i chung.
    * VD:
    Ta nói chúng là bội chung của 4 và 6.
    Bội chung của hai hay nhiều số là gì?
    * D?nh nghia: SGK - Trang 52
    * Kí hiệu tập hợp các bội chung của 4 và 6 là: BC(4,6).
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    BC(4 , 6) ={0 ; 12 ; 24 ; …}
    ?2
    Điền số vào ô vuông để được một khẳng định đúng.
    6 BC (3; )
    2
    Các kết quả
    Tương tự ta cũng có:
    Ti?t 31: U?C CHUNG V B?I CHUNG
    1. U?c chung
    B(4) = { 0 ; 4; 8; 12 ; 16; 20; 24 ; 28; … }
    B(6) = { 0 ; 6 ; 12 ; 18 ; 24;… }
    - Các số 0; 12; 24;… vừa là bội của 4, vừa là bội của 6.
    2. B?i chung.
    * VD:
    * D?nh nghia: SGK - Trang 52
    BC(4 , 6) ={0 ; 12 ; 24 ; …}
    Tương tự ta cũng có:
    Ta nói chúng là bội chung của 4 và 6.
    * Kí hiệu tập hợp các bội chung của 4 và 6 là: BC(4,6).
    U (4) =
    U (6) =
    UC (4; 6) =
    Tìm
    { 1 ; 2 ; 4 }
    { 1 ; 2 ; 3; 6 }
    { 1 ; 2 }
    Tập hợp ƯC(4 , 6) = {1 ; 2}, tạo thành bởi các phần tử chung của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6), gọi là giao của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6)
    Ti?t 31: U?C CHUNG V B?I CHUNG
    1. U?c chung
    2. B?i chung.
    Tập hợp ƯC(4 , 6) = {1 ; 2}, tạo thành bởi các phần tử chung của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6), gọi là giao của hai tập hợp Ư(4) và Ư(6)
    3. Chú ý.
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm
    các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    Muốn tìm giao của hai tập hợp ta làm như thế nào?
    Ta tìm các phần tử chung
    của hai tập hợp đó.
    Ví dụ:
    A
    B

    A = {3 ; 4 ; 6}
    B = { 4 ; 6}
    = { 4 ; 6}
    ;
    A
    B
    X = { a ; b}
    Y = { c }
    X
    Y
    =

    X
    Y
    Ti?t 31: U?C CHUNG V B?I CHUNG
    1. U?c chung
    2. B?i chung.
    3. Chú ý.
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm
    các phần tử chung của hai tập hợp đó.













    CỦNG CỐ


    1. U?c chung
    2. B?i chung.
    3. Chú ý.
    Giao của hai tập hợp là một tập hợp gồm
    các phần tử chung của hai tập hợp đó.
    Ước chung của hai hay nhiều số là ước của tất cả các số đó.
    Bội chung của hai hay nhiều số là bội của tất cả các số đó.
    U?C CHUNG V B?I CHUNG
    1. Ước chung
    2. Bội chung.
    3. Chú ý.
    Bài 1: Cho các tập hợp:
    Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
    4. Luy?n t?p.
    Bi 2: ( Bi 134 - SGK)
    Bi 2: ( Bi 134 - SGK)
    Luật chơi: Có 3 hộp quà khác nhau, trong mỗi hộp quà chứa một câu hỏi và một phần quà hấp dẫn. Nếu trả lời đúng câu hỏi thì món quà sẽ hiện ra. Nếu trả lời sai thì món quà không hiện ra. Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu là 15 giây.
    hộp quà may mắn
    H?p qu mu vng
    Khẳng định sau đúng hay sai:
    Gọi P là tập hợp các số nguyên tố còn N là tập hợp các số tự nhiên. Khi đó giao của hai tập hợp P và N là tập hợp P.
    Đúng
    Sai
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    H?p qu mu xanh
    Nếu A là tập hợp các học sinh nam còn C là tập hợp các học sinh nữ của lớp 6I thì giao của hai tập hợp A và C là tập hợp gồm tất cả các học sinh của lớp 6I.
    Sai
    Đúng
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Hộp quà màu Tím
    Đúng
    Sai
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    11
    12
    13
    14
    15
    Gọi M là giao của hai tập hợp A=B(6) và B=B(9). Khi đó các phần tử của M vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập B.
    Phần thưởng là:
    Một tràng pháo tay!
    Phần thưởng là một số hình ảnh “ Đặc biệt” để giảI trí.

    HU?NG D?N V? NH
    1- Học kĩ lí thuyết về ước chung, bội chung, giao của hai tập hợp .
    2- Làm bài tập 134 ; 135; 136.(SGK – trang 53).
    3- Chuẩn bị cho tiết sau luyện tập:
    Mỗi cá nhân chuẩn bị: + Ôn tập để nắm chắc lý thuyết.
    + Đọc và làm các bài tập 137; 138 trang 53;54.
     
    Gửi ý kiến